Chữ 伐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伐, chiết tự chữ PHẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伐:

伐 phạt

Đây là các chữ cấu thành từ này: 伐

伐

Chiết tự chữ 伐

Chiết tự chữ phạt bao gồm chữ 人 戈 hoặc 亻 戈 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 伐 cấu thành từ 2 chữ: 人, 戈
  • 人 nhân, nhơn
  • 戈 qua, quơ, quờ
  • 2. 伐 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 戈
  • 亻 nhân
  • 戈 qua, quơ, quờ
  • phạt [phạt]

    U+4F10, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fa2;
    Việt bính: fat6
    1. [步伐] bộ phạt 2. [矜伐] căng phạt 3. [征伐] chinh phạt 4. [伐鼓] phạt cổ 5. [伐木] phạt mộc 6. [伐謀] phạt mưu 7. [伐罪] phạt tội 8. [伐善] phạt thiện;

    伐 phạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 伐

    (Động) Đánh, đem binh đi đánh dẹp.
    ◎Như: chinh phạt 征
    伐 đem quân đi đánh nơi xa.

    (Động)
    Nện, đập.
    ◎Như: phạt cổ 伐鼓 đánh trống.

    (Động)
    Chặt, đốn.
    ◎Như: phạt mộc 伐木 chặt cây.

    (Động)
    Khoe công.
    ◇Luận Ngữ 論語: Mạnh Chi Phản bất phạt 孟之反不伐 (Ung dã 雍也) Ông Mạnh Chi Phản không khoe công. Xem thêm chữ 殿.

    (Động)
    Đâm chém, đánh giết.
    phạt, như "chinh phạt; phạt cây cối" (vhn)

    Nghĩa của 伐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fá]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: PHẠT
    1. chặt; đốn (cây)。砍(树)。
    伐木
    đốn cây
    伐了几棵树
    chặt mấy gốc cây.
    2. phạt; đánh; đánh dẹp。攻打。
    征伐
    chinh phạt
    讨伐
    thảo phạt
    北伐
    bắc phạt
    3. khoe khoang; khoe。自夸。
    伐善
    khoe tài
    不矜不伐。
    không khoe khoang.
    Từ ghép:
    伐木 ; 伐善

    Chữ gần giống với 伐:

    㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,

    Chữ gần giống 伐

    儙, 偍, 偃, 偄, 偅, 偆, 假, 偈, 偉, 偊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 伐 Tự hình chữ 伐 Tự hình chữ 伐 Tự hình chữ 伐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 伐

    phạt伐:chinh phạt; phạt cây cối
    伐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 伐 Tìm thêm nội dung cho: 伐