Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 每 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 每, chiết tự chữ MÔI, MỌI, MỖI, MỦI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 每:

每 mỗi, môi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 每

Chiết tự chữ môi, mọi, mỗi, mủi bao gồm chữ 丿 一 母 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

每 cấu thành từ 3 chữ: 丿, 一, 母
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • mô, mẫu, mẹ
  • mỗi, môi [mỗi, môi]

    U+6BCF, tổng 7 nét, bộ Vô 母 [毋]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei3, mei4;
    Việt bính: mui5;

    mỗi, môi

    Nghĩa Trung Việt của từ 每

    (Phó) Thường, luôn.
    ◎Như: mỗi mỗi như thử
    thường thường như thế.
    ◇Tây du kí 西: Phong đầu thì thính cẩm kê minh, Thạch quật mỗi quan long xuất nhập , (Đệ nhất hồi) Đầu núi thường nghe gà gấm gáy, Hang đá thường thấy rồng ra vào.

    (Phó)
    Cứ, hễ, mỗi lần.
    ◇Vương Duy : Độc tại dị hương vi dị khách, Mỗi phùng giai tiết bội tư thân , (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ ) Một mình ở quê người làm khách lạ, Mỗi lần gặp tiết trời đẹp càng thêm nhớ người thân.

    (Đại)
    Các, mỗi.
    ◎Như: mỗi nhân mỗi người, mỗi nhật mỗi ngày.

    (Danh)
    Họ Mỗi.Một âm là môi.

    (Tính)
    Môi môi mù mịt, hỗn độn.
    ◇Trang Tử : Cố thiên hạ môi môi đại loạn, tội tại ư hiếu trí , (Khư khiếp ) Cho nên thiên hạ hỗn độn đại loạn, tội ở chỗ thích trí khôn (ham cơ trí).

    mỗi, như "mỗi một" (vhn)
    mọi, như "mọi người" (btcn)
    mủi, như "mủi lòng" (btcn)

    Nghĩa của 每 trong tiếng Trung hiện đại:

    [měi]Bộ: 毋 (母,毌) - Vô
    Số nét: 7
    Hán Việt: MỖI
    1. mỗi; từng。指全体中的任何一个或一组(偏重个体之间的共性)。
    把节省下来的每一分钱都用在生产上。
    từng đồng xu tiết kiệm đã dùng hết vào trong sản xuất.
    每两个星期开一次小组会。
    cứ hai tuần lễ họp tổ một lần.
    每人做自己能做的事。
    mỗi người làm những việc mà mình có thể làm được.
    2. mỗi khi; mỗi lần。表示反复的动作中的任何一次或一组。
    这个月刊每逢十五日出版。
    tờ nguyệt san này cứ 15 ngày là phát hành một lần.
    最简单的秧歌舞是每跨三步退一步。
    điệu múa ương ca đơn giản nhất là cứ tiến ba bước thì lùi một bước.
    3. thường; hay。每每。
    春秋佳日,每作郊游。
    vào các ngày hội mùa thu, mùa xuân hàng năm thường ra ngoại ô chơi.
    Từ ghép:
    每常 ; 每况愈下 ; 每每 ; 每年

    Chữ gần giống với 每:

    , ,

    Chữ gần giống 每

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 每 Tự hình chữ 每 Tự hình chữ 每 Tự hình chữ 每

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 每

    mọi:mọi người
    mỗi:mỗi một
    mủi:mủi lòng
    每 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 每 Tìm thêm nội dung cho: 每