Chữ 祕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祕, chiết tự chữ BÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祕:

祕 bí

Đây là các chữ cấu thành từ này: 祕

祕

Chiết tự chữ 祕

Chiết tự chữ bí bao gồm chữ 示 必 hoặc 礻 必 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 祕 cấu thành từ 2 chữ: 示, 必
  • 示 kì, thị
  • 必 tất, ắt
  • 2. 祕 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 必
  • 礻 kì, thị, tự
  • 必 tất, ắt
  • bí [bí]

    U+7955, tổng 9 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mi4;
    Việt bính: bei3
    1. [祕寶] bí bảo 2. [祕閣] bí các 3. [祕戲圖] bí hí đồ 4. [祕錄] bí lục 5. [祕密] bí mật 6. [祕謀] bí mưu 7. [祕府] bí phủ 8. [祕訣] bí quyết 9. [祕籍] bí tịch 10. [祕藏] bí tàng, bí tạng 11. [祕書] bí thư 12. [祕術] bí thuật 13. [祕傳] bí truyền;

    祕 bí

    Nghĩa Trung Việt của từ 祕

    (Tính) Không biết được, giữ kín không cho người ngoài cuộc biết, không công khai.
    ◎Như: thần bí 神
    祕 mầu nhiệm huyền bí, ẩn bí 隱祕 giấu kín, bí mật 祕密 kín đáo, không tiết lộ ra ngoài.
    ◇Sử Kí 史記: Cao đế kí xuất, kì kế bí thế mạc đắc văn 高帝既出, 其計祕世莫得聞 (Trần Thừa tướng thế gia 陳丞相世家) Cao Đế thoát được ra, kế này bí mật, trong đời không ai biết.

    (Tính)
    Trân quý, hiếm lạ.
    ◇Tân Đường Thư 新唐書: Bí ngoạn, biến hóa nhược thần 祕玩, 變化若神 (Dương Quý Phi truyện 楊貴妃傳) Quý hiếm, biến hóa như thần.

    (Danh)
    Nói tắt của bí thư 祕書.
    ◎Như: chủ bí 主書 tổng thư kí, chủ nhậm bí thư.
    § Ghi chú: Bí thư 祕書: (1) Ngày xưa, chỉ chức quan giữ các thư tịch bí mật. (2) Thư kí, nhân viên giữ việc quản lí văn thư.

    (Danh)
    Họ Bí.
    bí, như "bí truyền" (gdhn)

    Chữ gần giống với 祕:

    祏, 祐, 祓, 祔, 祕, 祖, 祗, 祙, 祚, 祛, 祜, 祝, 神, 祠, 祢, 𥘶, 𥘷,

    Dị thể chữ 祕

    秘,

    Chữ gần giống 祕

    禫, 铋, 祿, 祾, 祽, 祼, 祻, 祺, 祹, 祸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 祕 Tự hình chữ 祕 Tự hình chữ 祕 Tự hình chữ 祕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 祕

    bí祕:bí truyền
    祕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 祕 Tìm thêm nội dung cho: 祕