Chữ 預 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 預, chiết tự chữ DỨA, DỰ, DỰA, NHỨ, RỢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 預:

預 dự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 預

Chiết tự chữ dứa, dự, dựa, nhứ, rợ bao gồm chữ 予 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

預 cấu thành từ 2 chữ: 予, 頁
  • dư, dữ, nhừ
  • hiệt, hệt
  • dự [dự]

    U+9810, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yu4, kun1;
    Việt bính: jyu6
    1. [干預] can dự 2. [預定] dự định 3. [預料] dự liệu 4. [預防] dự phóng 5. [參預] tham dự;

    dự

    Nghĩa Trung Việt của từ 預

    (Phó) Sẵn, trước.
    § Cùng nghĩa với dự
    .
    ◎Như: dự bị sắp sẵn, dự ước hẹn trước.
    ◇Liêu trai chí dị : Thiếp diệc tri kì hữu số, bất đắc bất dự cáo nhĩ , (Thư si ) Em cũng biết việc nào có số cả, nhưng không thể không báo trước đấy thôi.

    (Động)
    Cùng với, tham gia.
    § Thông dự .
    ◎Như: can dự can thiệp, có liên quan đến, tham dự xen dự vào.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Cộng dự triều chánh (Đệ nhị hồi) Cùng tham dự việc triều chính.

    dự, như "can dự, tham dự" (vhn)
    dứa, như "cây dứa; quả dứa" (btcn)
    dựa, như "dựa dẫm" (btcn)
    nhứ, như "nhứ trẻ con" (btcn)
    rợ, như "mọi rợ" (btcn)

    Chữ gần giống với 預:

    , , , , , , , , , , , , 𩑛,

    Dị thể chữ 預

    , ,

    Chữ gần giống 預

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 預 Tự hình chữ 預 Tự hình chữ 預 Tự hình chữ 預

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 預

    dứa:cây dứa; quả dứa
    dự:can dự, tham dự
    dựa:dựa dẫm
    nhứ:nhứ trẻ con
    rợ:mọi rợ
    預 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 預 Tìm thêm nội dung cho: 預