Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 預 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 預, chiết tự chữ DỨA, DỰ, DỰA, NHỨ, RỢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 預:
預
Biến thể giản thể: 预;
Pinyin: yu4, kun1;
Việt bính: jyu6
1. [干預] can dự 2. [預定] dự định 3. [預料] dự liệu 4. [預防] dự phóng 5. [參預] tham dự;
預 dự
§ Cùng nghĩa với dự 豫.
◎Như: dự bị 預備 sắp sẵn, dự ước 預約 hẹn trước.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thiếp diệc tri kì hữu số, bất đắc bất dự cáo nhĩ 妾亦知其有數, 不得不預告耳 (Thư si 書癡) Em cũng biết việc nào có số cả, nhưng không thể không báo trước đấy thôi.
(Động) Cùng với, tham gia.
§ Thông dự 與.
◎Như: can dự 干預 can thiệp, có liên quan đến, tham dự 參預 xen dự vào.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Cộng dự triều chánh 共預朝政 (Đệ nhị hồi) Cùng tham dự việc triều chính.
dự, như "can dự, tham dự" (vhn)
dứa, như "cây dứa; quả dứa" (btcn)
dựa, như "dựa dẫm" (btcn)
nhứ, như "nhứ trẻ con" (btcn)
rợ, như "mọi rợ" (btcn)
Pinyin: yu4, kun1;
Việt bính: jyu6
1. [干預] can dự 2. [預定] dự định 3. [預料] dự liệu 4. [預防] dự phóng 5. [參預] tham dự;
預 dự
Nghĩa Trung Việt của từ 預
(Phó) Sẵn, trước.§ Cùng nghĩa với dự 豫.
◎Như: dự bị 預備 sắp sẵn, dự ước 預約 hẹn trước.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thiếp diệc tri kì hữu số, bất đắc bất dự cáo nhĩ 妾亦知其有數, 不得不預告耳 (Thư si 書癡) Em cũng biết việc nào có số cả, nhưng không thể không báo trước đấy thôi.
(Động) Cùng với, tham gia.
§ Thông dự 與.
◎Như: can dự 干預 can thiệp, có liên quan đến, tham dự 參預 xen dự vào.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Cộng dự triều chánh 共預朝政 (Đệ nhị hồi) Cùng tham dự việc triều chính.
dự, như "can dự, tham dự" (vhn)
dứa, như "cây dứa; quả dứa" (btcn)
dựa, như "dựa dẫm" (btcn)
nhứ, như "nhứ trẻ con" (btcn)
rợ, như "mọi rợ" (btcn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 預
| dứa | 預: | cây dứa; quả dứa |
| dự | 預: | can dự, tham dự |
| dựa | 預: | dựa dẫm |
| nhứ | 預: | nhứ trẻ con |
| rợ | 預: | mọi rợ |

Tìm hình ảnh cho: 預 Tìm thêm nội dung cho: 預
