Từ: 祖鞭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祖鞭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祖鞭 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔbiān] ra tay trước; hành động trước。先着;先手。今表勤奋、争先之意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖

chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
tỏ:sáng tỏ, tỏ rõ
tổ:thuỷ tổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞭

roi: 
tiệm: 
祖鞭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祖鞭 Tìm thêm nội dung cho: 祖鞭