Từ: 肇事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肇事:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 肇 • 事

Nghĩa của 肇事 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàoshì] gây chuyện; gây sự; sinh sự。引起事故;闹事。
追查肇事者。
truy xét kẻ gây ra sự cố.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肇

triệu肇:triệu (bắt đầu; gây ra; tên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự事:sự việc
xì事:xì mũi, xì hơi; lì xì
肇事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肇事 Tìm thêm nội dung cho: 肇事