Nghĩa của 赞誉 trong tiếng Trung hiện đại:
[zànyù] khen ngợi; tán dương; ca ngợi; ca tụng; tán tụng。称赞。
交口赞誉
mọi người cùng ca ngợi
交口赞誉
mọi người cùng ca ngợi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赞
| tán | 赞: | tham tán, tán thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 誉
| dự | 誉: | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |

Tìm hình ảnh cho: 赞誉 Tìm thêm nội dung cho: 赞誉
