Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 规格 trong tiếng Trung hiện đại:
[guīgé] 1. quy cách; kiểu mẫu; cách thức; khuôn mẫu; cỡ。产品质量的标准,如一定的大小、轻重、精密度、性能等。
产品合乎规格
sản phẩm hợp quy cách.
2. quy định; yêu cầu hoặc điều kiện đã định。泛指规定的要求或条件。
接待来宾的规格很高。
yêu cầu về việc tiếp đón khách rất cao.
产品合乎规格
sản phẩm hợp quy cách.
2. quy định; yêu cầu hoặc điều kiện đã định。泛指规定的要求或条件。
接待来宾的规格很高。
yêu cầu về việc tiếp đón khách rất cao.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 规
| quy | 规: | quy luật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 格
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| ghếch | 格: | ghếch chân |

Tìm hình ảnh cho: 规格 Tìm thêm nội dung cho: 规格
