Từ: 规格 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 规格:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 规格 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīgé] 1. quy cách; kiểu mẫu; cách thức; khuôn mẫu; cỡ。产品质量的标准,如一定的大小、轻重、精密度、性能等。
产品合乎规格
sản phẩm hợp quy cách.
2. quy định; yêu cầu hoặc điều kiện đã định。泛指规定的要求或条件。
接待来宾的规格很高。
yêu cầu về việc tiếp đón khách rất cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân
规格 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 规格 Tìm thêm nội dung cho: 规格