Từ: thơ phú có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thơ phú:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thơphú

Nghĩa thơ phú trong tiếng Việt:

["- Thơ văn nói chung (cũ)."]

Dịch thơ phú sang tiếng Trung hiện đại:

诗赋 《诗歌和辞赋。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thơ

thơ:thơ thẩn
thơ:lơ thơ
thơ𠽔:bài thơ
thơ𡮲:trẻ thơ
thơ: 
thơ: 
thơ:thơ thẩn
thơ𦭟:con thơ
thơ:bài thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: phú

phú:trời phú chọ..
phú:phú quí
phú:phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ)
phú:thi phú
phú:thi phú
thơ phú tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thơ phú Tìm thêm nội dung cho: thơ phú