Từ: 垃圾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垃圾:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 垃 • 圾

Nghĩa của 垃圾 trong tiếng Trung hiện đại:

[lājī] rác; rác rưởi; đồ thải; đồ vứt đi; đồ bỏ đi; đồ thừa; cặn bã。脏土 或 扔掉的破烂东西。
清除社会垃圾。
quét sạch rác rưởi của xã hội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垃

lạp垃:lạp (rác rưởi): lạp ngập đôi (đống giác)
lấp垃:lấp đất
lắp垃:lắp lại
lọp垃:lọp bọp
lớp垃:tầng lớp
rập垃:rập rình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圾

ngập圾:ngập ngừng
垃圾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垃圾 Tìm thêm nội dung cho: 垃圾