Từ: 祷告 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祷告:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 祷 • 告

Nghĩa của 祷告 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎogào] cầu xin; cầu khấn; khấn vái; cầu nguyện (thần phật)。向神祈求保佑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祷

đảo祷:đảo vũ (cầu mưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo告:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu告:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu告:kiếu từ, xin kiếu
祷告 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祷告 Tìm thêm nội dung cho: 祷告