Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 禀告 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐnggào] thưa bẩm; trình báo; trình。指向上级或长辈告诉事情。
此事待我禀告家母后再定。
việc này để tôi trình với gia mẫu rồi sẽ quyết định sau
此事待我禀告家母后再定。
việc này để tôi trình với gia mẫu rồi sẽ quyết định sau
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禀
| bám | 禀: | bám chắc |
| bấm | 禀: | bấm ngón chân |
| bẩm | 禀: | bẩm báo |
| bậm | 禀: | |
| bẳm | 禀: | chằm bẳm (nhìn không rời) |
| bặm | 禀: | bụi bặm |
| bụm | 禀: | Bụm miệng cười |
| bủm | 禀: | |
| lắm | 禀: | nhiều lắm; lớn lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |

Tìm hình ảnh cho: 禀告 Tìm thêm nội dung cho: 禀告
