Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 禁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禁, chiết tự chữ BẤM, CẤM, QUẮM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禁:
禁
Pinyin: jin4, jin1;
Việt bính: gam1 gam3 kam1;
禁
Nghĩa Trung Việt của từ 禁
cấm, như "cấm đoán; cấm binh" (vhn)
bấm, như "bấm bụng" (btcn)
quắm, như "dao quắm" (btcn)
Nghĩa của 禁 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīn]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 12
Hán Việt: CẤM
1. chịu đựng; chịu。禁受;耐。
弱不禁风。
yếu ớt không chịu nổi gió.
这双鞋禁穿。
đôi giày này bền chắc.
2. nhẫn nhục; nhẫn nhịn。忍住。
不禁。
không nhẫn nhục.
Ghi chú: 另见j́n
Từ ghép:
禁不起 ; 禁不住 ; 禁得起 ; 禁得住 ; 禁受
[jìn]
Bộ: 示(Thị)
Hán Việt: CẤM
1. cấm; ngăn cấm。禁止。
禁赌。
cấm đánh bạc; cấm cờ bạc.
严禁走私。
nghiêm cấm buôn lậu.
严禁烟火。
cấm lửa.
2. giam cầm; cầm tù; giam hãm。监禁。
禁闭。
cấm đoán.
3. điều cấm; lệnh cấm。法令或习俗所不允许的事项。
犯禁。
phạm điều cấm.
违禁品。
hàng cấm.
入国问禁。
nhập gia tuỳ tục.
4. cung cấm。旧时称皇帝居住的地方。
禁中。
trong cung cấm.
宫禁。
cung cấm.
Ghi chú: 另见jīn
Từ ghép:
禁闭 ; 禁地 ; 禁锢 ; 禁忌 ; 禁绝 ; 禁军 ; 禁例 ; 禁令 ; 禁脔 ; 禁区 ; 禁书 ; 禁欲 ; 禁苑 ; 禁止 ; 禁制品 ; 禁子 ; 禁阻
Số nét: 12
Hán Việt: CẤM
1. chịu đựng; chịu。禁受;耐。
弱不禁风。
yếu ớt không chịu nổi gió.
这双鞋禁穿。
đôi giày này bền chắc.
2. nhẫn nhục; nhẫn nhịn。忍住。
不禁。
không nhẫn nhục.
Ghi chú: 另见j́n
Từ ghép:
禁不起 ; 禁不住 ; 禁得起 ; 禁得住 ; 禁受
[jìn]
Bộ: 示(Thị)
Hán Việt: CẤM
1. cấm; ngăn cấm。禁止。
禁赌。
cấm đánh bạc; cấm cờ bạc.
严禁走私。
nghiêm cấm buôn lậu.
严禁烟火。
cấm lửa.
2. giam cầm; cầm tù; giam hãm。监禁。
禁闭。
cấm đoán.
3. điều cấm; lệnh cấm。法令或习俗所不允许的事项。
犯禁。
phạm điều cấm.
违禁品。
hàng cấm.
入国问禁。
nhập gia tuỳ tục.
4. cung cấm。旧时称皇帝居住的地方。
禁中。
trong cung cấm.
宫禁。
cung cấm.
Ghi chú: 另见jīn
Từ ghép:
禁闭 ; 禁地 ; 禁锢 ; 禁忌 ; 禁绝 ; 禁军 ; 禁例 ; 禁令 ; 禁脔 ; 禁区 ; 禁书 ; 禁欲 ; 禁苑 ; 禁止 ; 禁制品 ; 禁子 ; 禁阻
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁
| bấm | 禁: | bấm bụng |
| cấm | 禁: | cấm đoán; cấm binh |
| quắm | 禁: | dao quắm |

Tìm hình ảnh cho: 禁 Tìm thêm nội dung cho: 禁
