Chữ 禁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禁, chiết tự chữ BẤM, CẤM, QUẮM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 禁

Chiết tự chữ bấm, cấm, quắm bao gồm chữ 林 示 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

禁 cấu thành từ 2 chữ: 林, 示
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • kì, thị
  • []

    U+7981, tổng 13 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin4, jin1;
    Việt bính: gam1 gam3 kam1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 禁



    cấm, như "cấm đoán; cấm binh" (vhn)
    bấm, như "bấm bụng" (btcn)
    quắm, như "dao quắm" (btcn)

    Nghĩa của 禁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jīn]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 12
    Hán Việt: CẤM
    1. chịu đựng; chịu。禁受;耐。
    弱不禁风。
    yếu ớt không chịu nổi gió.
    这双鞋禁穿。
    đôi giày này bền chắc.
    2. nhẫn nhục; nhẫn nhịn。忍住。
    不禁。
    không nhẫn nhục.
    Ghi chú: 另见j́n
    Từ ghép:
    禁不起 ; 禁不住 ; 禁得起 ; 禁得住 ; 禁受
    [jìn]
    Bộ: 示(Thị)
    Hán Việt: CẤM
    1. cấm; ngăn cấm。禁止。
    禁赌。
    cấm đánh bạc; cấm cờ bạc.
    严禁走私。
    nghiêm cấm buôn lậu.
    严禁烟火。
    cấm lửa.
    2. giam cầm; cầm tù; giam hãm。监禁。
    禁闭。
    cấm đoán.
    3. điều cấm; lệnh cấm。法令或习俗所不允许的事项。
    犯禁。
    phạm điều cấm.
    违禁品。
    hàng cấm.
    入国问禁。
    nhập gia tuỳ tục.
    4. cung cấm。旧时称皇帝居住的地方。
    禁中。
    trong cung cấm.
    宫禁。
    cung cấm.
    Ghi chú: 另见jīn
    Từ ghép:
    禁闭 ; 禁地 ; 禁锢 ; 禁忌 ; 禁绝 ; 禁军 ; 禁例 ; 禁令 ; 禁脔 ; 禁区 ; 禁书 ; 禁欲 ; 禁苑 ; 禁止 ; 禁制品 ; 禁子 ; 禁阻

    Chữ gần giống với 禁:

    , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 禁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 禁 Tự hình chữ 禁 Tự hình chữ 禁 Tự hình chữ 禁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

    bấm:bấm bụng
    cấm:cấm đoán; cấm binh
    quắm:dao quắm
    禁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 禁 Tìm thêm nội dung cho: 禁