Từ: 逆境 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逆境:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逆境 trong tiếng Trung hiện đại:

[nìjìng] nghịch cảnh; cảnh ngộ trái ngang; hoàn cảnh không may。不顺利的境遇。
人生最严峻的考验,常常不在逆境之中,而在成功之后。
Thử thách gay gắt nhất của cuộc đời thường không ở trong nghịch cảnh mà là sau khi thành công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆

nghếch:ngốc ngếch
nghệch:ngờ nghệch
nghịch:phản nghịch
ngược:ngỗ ngược
ngạch:ngạch cửa; đao ngạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 
逆境 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逆境 Tìm thêm nội dung cho: 逆境