Chữ 鵲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鵲, chiết tự chữ THƯỚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鵲:
Pinyin: que4;
Việt bính: coek3 zoek3
1. [扁鵲] biển thước 2. [鳩居鵲巢] cưu cư thước sào;
鵲 thước
Nghĩa Trung Việt của từ 鵲
(Danh) Con chim bồ các, chim khách.§ Tục bảo nó kêu là báo điềm lành nên gọi là hỉ thước 喜鵲.
thước, như "thước (chim quạ)" (vhn)
Chữ gần giống với 鵲:
䳝, 䳞, 䳟, 䳠, 䳡, 䳢, 䳣, 䳤, 䴖, 鵩, 鵪, 鵫, 鵬, 鵭, 鵮, 鵯, 鵰, 鵲, 鵴, 鵶, 鵷, 鵸, 鵻, 鵼, 鵾, 鶂, 鶃, 鶄, 鶇, 鶉, 鶊, 鶋, 鶏, 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,Dị thể chữ 鵲
鹊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鵲
| thước | 鵲: | thước (chim quạ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 鵲:
Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga
Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga
Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường
Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay
Thước kiều nguyệt giảo nhân như ngọc,Ngưu chử tinh huy tửu tự lan
Cầu thước ngời trăng người tựa ngọc,Bến trâu sao sáng rượu như lan
Đình thước thanh trung trình bạch bích,Hồng vân thâm xứ ngộ lam kiều
Tiếng thước trong sân trình ngọc trắng,Mây hồng xứ vắng gặp cầu lam

Tìm hình ảnh cho: 鵲 Tìm thêm nội dung cho: 鵲
