Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cấm cố
Cấm làm quan hoặc tham dự hoạt động chính trị.Giam lại, nhốt lại.Hạn chế. ◎Như:
tư tưởng cấm cố
思想禁錮 hạn chế tư tưởng.
Nghĩa của 禁锢 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìngù] 1. cấm tham chính; cấm người khác làm quan hay hoạt động chính trị (thời phong kiến)。封建时代统治集团禁止异己的人做官或不许他们参加政治活动。
2. cầm cố; giam cầm; cầm tù; giam giữ; tống giam; bỏ tù。关押;监禁。
3. trói buộc; cưỡng bức。束缚;强力限制。
2. cầm cố; giam cầm; cầm tù; giam giữ; tống giam; bỏ tù。关押;监禁。
3. trói buộc; cưỡng bức。束缚;强力限制。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁
| bấm | 禁: | bấm bụng |
| cấm | 禁: | cấm đoán; cấm binh |
| quắm | 禁: | dao quắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 錮
| cố | 錮: | cầm cố |

Tìm hình ảnh cho: 禁錮 Tìm thêm nội dung cho: 禁錮
