Từ: 禁錮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禁錮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấm cố
Cấm làm quan hoặc tham dự hoạt động chính trị.Giam lại, nhốt lại.Hạn chế. ◎Như:
tư tưởng cấm cố
錮 hạn chế tư tưởng.

Nghĩa của 禁锢 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngù] 1. cấm tham chính; cấm người khác làm quan hay hoạt động chính trị (thời phong kiến)。封建时代统治集团禁止异己的人做官或不许他们参加政治活动。
2. cầm cố; giam cầm; cầm tù; giam giữ; tống giam; bỏ tù。关押;监禁。
3. trói buộc; cưỡng bức。束缚;强力限制。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錮

cố:cầm cố
禁錮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禁錮 Tìm thêm nội dung cho: 禁錮