Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 錮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錮, chiết tự chữ CỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錮:

錮 cố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 錮

Chiết tự chữ cố bao gồm chữ 金 固 hoặc 釒 固 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 錮 cấu thành từ 2 chữ: 金, 固
  • ghim, găm, kim
  • có, cúa, cố
  • 2. 錮 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 固
  • kim, thực
  • có, cúa, cố
  • cố [cố]

    U+932E, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gu4, cu4, xi1;
    Việt bính: gu3
    1. [禁錮] cấm cố;

    cố

    Nghĩa Trung Việt của từ 錮

    (Động) Hàn, bít.
    § Ngày xưa nung chảy đồng hoặc sắt bịt các lỗ hở.
    ◇Hán Thư
    : Tuy cố nam san do hữu khích (Sở Nguyên Vương Lưu Giao truyện ) Tuy bít núi nam mà vẫn còn lỗ hổng.

    (Động)
    Cấm chỉ.

    (Động)
    Giam giữ, cầm tù.
    ◎Như: cấm cố giam cấm.

    (Động)
    Đóng kín.
    ◇Liêu trai chí dị : Trạch hà cửu cố? (Kiều Na ) Nhà sao đóng cửa đã lâu?
    cố, như "cầm cố" (gdhn)

    Chữ gần giống với 錮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

    Dị thể chữ 錮

    ,

    Chữ gần giống 錮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 錮 Tự hình chữ 錮 Tự hình chữ 錮 Tự hình chữ 錮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 錮

    cố:cầm cố
    錮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 錮 Tìm thêm nội dung cho: 錮