Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 錮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錮, chiết tự chữ CỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錮:
錮
Biến thể giản thể: 锢;
Pinyin: gu4, cu4, xi1;
Việt bính: gu3
1. [禁錮] cấm cố;
錮 cố
§ Ngày xưa nung chảy đồng hoặc sắt bịt các lỗ hở.
◇Hán Thư 漢書: Tuy cố nam san do hữu khích 雖錮南山猶有隙 (Sở Nguyên Vương Lưu Giao truyện 楚元王劉交傳) Tuy bít núi nam mà vẫn còn lỗ hổng.
(Động) Cấm chỉ.
(Động) Giam giữ, cầm tù.
◎Như: cấm cố 禁錮 giam cấm.
(Động) Đóng kín.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Trạch hà cửu cố? 宅何久錮 (Kiều Na 嬌娜) Nhà sao đóng cửa đã lâu?
cố, như "cầm cố" (gdhn)
Pinyin: gu4, cu4, xi1;
Việt bính: gu3
1. [禁錮] cấm cố;
錮 cố
Nghĩa Trung Việt của từ 錮
(Động) Hàn, bít.§ Ngày xưa nung chảy đồng hoặc sắt bịt các lỗ hở.
◇Hán Thư 漢書: Tuy cố nam san do hữu khích 雖錮南山猶有隙 (Sở Nguyên Vương Lưu Giao truyện 楚元王劉交傳) Tuy bít núi nam mà vẫn còn lỗ hổng.
(Động) Cấm chỉ.
(Động) Giam giữ, cầm tù.
◎Như: cấm cố 禁錮 giam cấm.
(Động) Đóng kín.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Trạch hà cửu cố? 宅何久錮 (Kiều Na 嬌娜) Nhà sao đóng cửa đã lâu?
cố, như "cầm cố" (gdhn)
Chữ gần giống với 錮:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 錮
锢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錮
| cố | 錮: | cầm cố |

Tìm hình ảnh cho: 錮 Tìm thêm nội dung cho: 錮
