Từ: 禅师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禅师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 禅师 trong tiếng Trung hiện đại:

[chánshī] thiền sư; hoà thượng (tôn xưng các hoà thượng)。对和尚的尊称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禅

thiền:thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)
xèng:chơi xèng, xèng (loại tiền đồng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
禅师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禅师 Tìm thêm nội dung cho: 禅师