Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 艻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艻, chiết tự chữ ĐAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 艻

Chiết tự chữ đao bao gồm chữ 草 力 hoặc 艸 力 hoặc 艹 力 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 艻 cấu thành từ 2 chữ: 草, 力
  • tháu, thảo, xáo
  • lực, sức, sực, sựt
  • 2. 艻 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 力
  • tháu, thảo
  • lực, sức, sực, sựt
  • 3. 艻 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 力
  • thảo
  • lực, sức, sực, sựt
  • []

    U+827B, tổng 5 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: le4;
    Việt bính: gik1 lak6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 艻


    đao, như "bí đao; củ đao" (gdhn)

    Nghĩa của 艻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lè]Bộ: 艹- Thảo
    Số nét: 5
    Hán Việt:
    (một loại cỏ thơm)。萝艻:一种香草。

    Chữ gần giống với 艻:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 艻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 艻 Tự hình chữ 艻 Tự hình chữ 艻 Tự hình chữ 艻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 艻

    đao:bí đao; củ đao
    艻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 艻 Tìm thêm nội dung cho: 艻