Từ: 熟人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熟人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 熟人 trong tiếng Trung hiện đại:

[shúrén] người quen。(熟人儿)熟识的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟

thục:thục (trái chín); thuần thục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
熟人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熟人 Tìm thêm nội dung cho: 熟人