Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 苞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苞, chiết tự chữ BAO, BÀO, VẦU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苞:

苞 bao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苞

Chiết tự chữ bao, bào, vầu bao gồm chữ 草 包 hoặc 艸 包 hoặc 艹 包 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苞 cấu thành từ 2 chữ: 草, 包
  • tháu, thảo, xáo
  • bao
  • 2. 苞 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 包
  • tháu, thảo
  • bao
  • 3. 苞 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 包
  • thảo
  • bao
  • bao [bao]

    U+82DE, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bao1, pao2, biao1;
    Việt bính: baau1;

    bao

    Nghĩa Trung Việt của từ 苞

    (Danh) Đài hoa.
    ◎Như: hàm bao vị phóng
    hoa còn ngậm nụ.

    (Danh)
    Cỏ bao, rò nó dắn chắc, dùng để đan dép và dệt chiếu.
    § Còn gọi là tịch thảo .

    (Động)
    Bọc, gói.
    § Thông bao .

    (Động)
    Dung nạp.

    (Động)
    Nắm giữ hết.

    (Tính)
    Sum suê, tươi tốt.
    ◎Như: trúc bao tùng mậu tùng trúc sum suê.

    vầu, như "cây vầu (cây hay làm mũi tên)" (vhn)
    bào (gdhn)

    Nghĩa của 苞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bāo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: BAO
    1. nụ; chồi; lộc。花没开时包着花骨朵的小叶片。
    含苞 未放
    hoa chưa nở
    花苞
    nụ hoa
    含苞
    đương nụ

    2. um tùm; rậm rạp。丛生而繁密。
    竹苞 松茂
    tre um tùm, tùng rậm rạp
    Từ ghép:
    苞谷 ; 苞米 ; 苞片

    Chữ gần giống với 苞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 苞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苞 Tự hình chữ 苞 Tự hình chữ 苞 Tự hình chữ 苞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 苞

    bào: 
    vầu:cây vầu (cây hay làm mũi tên)
    苞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苞 Tìm thêm nội dung cho: 苞