Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苞, chiết tự chữ BAO, BÀO, VẦU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苞:
苞
Pinyin: bao1, pao2, biao1;
Việt bính: baau1;
苞 bao
Nghĩa Trung Việt của từ 苞
(Danh) Đài hoa.◎Như: hàm bao vị phóng 含苞未放 hoa còn ngậm nụ.
(Danh) Cỏ bao, rò nó dắn chắc, dùng để đan dép và dệt chiếu.
§ Còn gọi là tịch thảo 蓆草.
(Động) Bọc, gói.
§ Thông bao 包.
(Động) Dung nạp.
(Động) Nắm giữ hết.
(Tính) Sum suê, tươi tốt.
◎Như: trúc bao tùng mậu 竹苞松茂 tùng trúc sum suê.
vầu, như "cây vầu (cây hay làm mũi tên)" (vhn)
bào (gdhn)
Nghĩa của 苞 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: BAO
1. nụ; chồi; lộc。花没开时包着花骨朵的小叶片。
含苞 未放
hoa chưa nở
花苞
nụ hoa
含苞
đương nụ
书
2. um tùm; rậm rạp。丛生而繁密。
竹苞 松茂
tre um tùm, tùng rậm rạp
Từ ghép:
苞谷 ; 苞米 ; 苞片
Số nét: 11
Hán Việt: BAO
1. nụ; chồi; lộc。花没开时包着花骨朵的小叶片。
含苞 未放
hoa chưa nở
花苞
nụ hoa
含苞
đương nụ
书
2. um tùm; rậm rạp。丛生而繁密。
竹苞 松茂
tre um tùm, tùng rậm rạp
Từ ghép:
苞谷 ; 苞米 ; 苞片
Chữ gần giống với 苞:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苞
| bào | 苞: | |
| vầu | 苞: | cây vầu (cây hay làm mũi tên) |

Tìm hình ảnh cho: 苞 Tìm thêm nội dung cho: 苞
