Từ: 福利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 福利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 福利 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúlì] 1. phúc lợi。生活上的利益。特指对职工生活(食、宿、医疗等)的照顾。
福利费
phí phúc lợi
福利事业
ngành phúc lợi; sự nghiệp phúc lợi.
为人民谋福利
mưu cầu hạnh phúc cho nhân dân
2. mang lại lợi ích。使生活上得到利益。
发展生产,福利人民。
phát triển sản xuất, mang lại lợi ích cho nhân dân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
福利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 福利 Tìm thêm nội dung cho: 福利