Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蜜月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜜月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜜月 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìyuè] tuần trăng mật。新婚后的第一个月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜜

mất:Mất trái cây (mứt trái cây)
mật:mật ong
mứt:bánh mứt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
蜜月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜜月 Tìm thêm nội dung cho: 蜜月