Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 科纳克里 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 科纳克里:
Nghĩa của 科纳克里 trong tiếng Trung hiện đại:
[kēnàkèlǐ] Cô-na-cri; Conakry (thủ đô Ghi-nê)。几内亚的首都和最大城市,位于该国西南部大西洋沿岸。它坐落于一个通过堤道和大陆相连的岛屿上。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 科
| khoa | 科: | khoa thi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳
| nạp | 纳: | nạp thuế, nạp hàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
| khắc | 克: | khắc khoải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |

Tìm hình ảnh cho: 科纳克里 Tìm thêm nội dung cho: 科纳克里
