Từ: 科纳克里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 科纳克里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 科纳克里 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēnàkèlǐ] Cô-na-cri; Conakry (thủ đô Ghi-nê)。几内亚的首都和最大城市,位于该国西南部大西洋沿岸。它坐落于一个通过堤道和大陆相连的岛屿上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳

nạp:nạp thuế, nạp hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
科纳克里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 科纳克里 Tìm thêm nội dung cho: 科纳克里