Cao su chống va đập cửa

Từ: 租金收据 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 租金收据:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 租金收据 trong tiếng Trung hiện đại:

Zūjīn shōujù chứng từ tiền thuê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 租

to:to lớn; to tiếng
:tò mò; tò vò
:tô (cho thuê, thuê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 据

: 
cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm
租金收据 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 租金收据 Tìm thêm nội dung cho: 租金收据