Từ: 铺摊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铺摊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铺摊 trong tiếng Trung hiện đại:

[pū·tan] trải ra; căng ra。铺开摊平。
他铺摊开纸,准备写字。
anh ấy trải giấy ra, vuốt thẳng, chuẩn bị viết。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺

phô:phô trương
phố:phố xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摊

thán:thán (góp tiền)
铺摊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铺摊 Tìm thêm nội dung cho: 铺摊