Chữ 觧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觧, chiết tự chữ GIẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觧:

觧

Đây là các chữ cấu thành từ này: 觧

觧

Chiết tự chữ 觧

Chiết tự chữ giải bao gồm chữ 角 羊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

觧 cấu thành từ 2 chữ: 角, 羊
  • 角 chác, dạc, giác, giốc, góc, lộc
  • 羊 dương
  • []

    U+89E7, tổng 13 nét, bộ Giác 角
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie3, zhi1;
    Việt bính: gaai2;

    觧

    Nghĩa Trung Việt của từ 觧


    giải, như "giải phẫu; giải phóng" (gdhn)

    Nghĩa của 觧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiè]Bộ: 角- Giác
    Số nét: 13
    Hán Việt:
    xem "解"。同"解"。

    Chữ gần giống với 觧:

    䚘, 䚙, 䚚, 觜, 觟, 觡, 解, 觥, 触, 觧, 𧣧,

    Dị thể chữ 觧

    解,

    Chữ gần giống 觧

    垟, 洋, 鲜, 羚, 详, 羘, 埆, 劷, 羖, 蛘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觧 Tự hình chữ 觧 Tự hình chữ 觧 Tự hình chữ 觧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 觧

    giải觧:giải phẫu; giải phóng
    觧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觧 Tìm thêm nội dung cho: 觧