Từ: 秧子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秧子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秧子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāng·zi] 1. cây non; cây giống。秧1. 。
树秧子
cây non
2. dây; thân。秧3. 。
花生秧子
cây đậu phộng; cây lạc
3. con giống。秧4. 。
猪秧子
heo con; heo giống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秧

ương:ương cây (ươm cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
秧子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秧子 Tìm thêm nội dung cho: 秧子