Chữ 矉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矉, chiết tự chữ TẦN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 矉:

矉 tần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 矉

Chiết tự chữ tần bao gồm chữ 目 賓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

矉 cấu thành từ 2 chữ: 目, 賓
  • mục, mụt
  • thấn, tân
  • tần [tần]

    U+77C9, tổng 19 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bin1, pin2;
    Việt bính: pan4;

    tần

    Nghĩa Trung Việt của từ 矉

    (Động) Trợn mắt, trừng mắt (vì tức giận).

    (Động)
    Cau mày.
    § Thông tần
    .

    Chữ gần giống với 矉:

    , , , 𥌀, 𥌈, 𥌎, 𥌙,

    Dị thể chữ 矉

    𪾸,

    Chữ gần giống 矉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 矉 Tự hình chữ 矉 Tự hình chữ 矉 Tự hình chữ 矉

    矉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 矉 Tìm thêm nội dung cho: 矉