Từ: 蓬戶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓬戶:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蓬 • 戶

bồng hộ
Nhà lợp bằng cỏ bồng. Hình dung nhà nghèo khốn. Sau chỉ người nghèo khó. ◇Vu Khiêm 于謙:
Dã thủy oanh hu thạch kính tà, Tất môn bồng hộ lưỡng tam gia
野水縈紆石逕斜, 蓽門蓬戶兩三家 (Thôn xá đào hoa 村舍桃花).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬

bong蓬:bòng bong
buồng蓬:buồng chuối
bòng蓬:đèo bòng
bùng蓬:cháy bùng; bập bùng; bão bùng
bầng蓬:bầng bầng (bốc nóng)
bồng蓬:cỏ bồng
bừng蓬:đỏ bừng; tưng bừng
phùng蓬:phùng mang (phồng mang)
phồng蓬:phập phồng
蓬戶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓬戶 Tìm thêm nội dung cho: 蓬戶