Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 孔道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孔道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khổng đạo
Đường lớn, thuận tiện giao thông. ★Tương phản:
tiểu kính
徑.Học thuyết của Khổng Tử 子.

Nghĩa của 孔道 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒngdào] đường hầm; đường lớn; đường phố lớn。通往某处必经的关口。
交通孔 道。
đường hầm giao thông.
đạo Khổng. 孔子的思想和主张, 指儒家学说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔

hỏng:hỏng hóc, hư hỏng
hổng:hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng:lỏng khỏng
khổng:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước
khủng:khủng khỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
孔道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孔道 Tìm thêm nội dung cho: 孔道