Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 移山倒海 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 移山倒海:
Nghĩa của 移山倒海 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíshāndǎohǎi] Hán Việt: DI SƠN ĐẢO HẢI
dời non lấp biển; đào non lấp biển。改变山和海的位置。形容人类征服自然的力量和气魄的伟大。
dời non lấp biển; đào non lấp biển。改变山和海的位置。形容人类征服自然的力量和气魄的伟大。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 移
| chòm | 移: | chòm xóm; chòm râu, chòm cây |
| day | 移: | day dứt; day mắt, day huyệt |
| di | 移: | di dân; di tẩu (đem đi) |
| dây | 移: | dây dưa |
| dê | 移: | con dê; dê cụ, dê xồm |
| dơi | 移: | |
| dời | 移: | chuyển dời; vật đổi sao dời |
| giay | 移: | giay trán (bóp trán) |
| rời | 移: | rời khỏi phòng |
| xờm | 移: | bờm xờm; xờm xỡ |
| đệm | 移: | đệm đàn; đệm giường; vòng đệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |

Tìm hình ảnh cho: 移山倒海 Tìm thêm nội dung cho: 移山倒海
