Nghĩa của 硬棒 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìng·bang] rắn; chắc; chắc nịch。硬;结实有力。
有了这根硬棒的拐棍儿,上山就得力了。
có cây gậy chắc chắn này, lên núi rất được việc.
老人的身体还挺硬棒。
thân thể của ông lão này vẫn còn rắn rỏi.
有了这根硬棒的拐棍儿,上山就得力了。
có cây gậy chắc chắn này, lên núi rất được việc.
老人的身体还挺硬棒。
thân thể của ông lão này vẫn còn rắn rỏi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬
| ngạnh | 硬: | ương ngạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棒
| búng | 棒: | búng tai |
| bọng | 棒: | đòn bọng |
| bổng | 棒: | bổng cầu |
| bộng | 棒: | bộng ong |
| vóng | 棒: | |
| vổng | 棒: | vổng lên |

Tìm hình ảnh cho: 硬棒 Tìm thêm nội dung cho: 硬棒
