Từ: 移花接木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 移花接木:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 移花接木 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíhuājiēmù] lập lờ đánh lận con đen (hành động xảo trá, lừa gạt để mưu lợi riêng)。把带花的枝条嫁接在别的树木上。比喻使用手段,暗中更换人或事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 移

chòm:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
day:day dứt; day mắt, day huyệt
di:di dân; di tẩu (đem đi)
dây:dây dưa
:con dê; dê cụ, dê xồm
dơi: 
dời:chuyển dời; vật đổi sao dời
giay:giay trán (bóp trán)
rời:rời khỏi phòng
xờm:bờm xờm; xờm xỡ
đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra
移花接木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 移花接木 Tìm thêm nội dung cho: 移花接木