Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 程限 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngxiàn] 书
1. thể thức và giới hạn; hình thức và giới hạn; hình thức cố định và hạn chế。程式和限制。
创作是没有一定的程限的。
sáng tác thì không theo một thể thức và giới hạn nào.
2. tiến độ quy định; tốc độ đã định。规定的进度。
读书日有程限。
ngày đọc sách có tiến độ quy định.
1. thể thức và giới hạn; hình thức và giới hạn; hình thức cố định và hạn chế。程式和限制。
创作是没有一定的程限的。
sáng tác thì không theo một thể thức và giới hạn nào.
2. tiến độ quy định; tốc độ đã định。规定的进度。
读书日有程限。
ngày đọc sách có tiến độ quy định.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 程
| chành | 程: | |
| trình | 程: | hành trình; quy trình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 限
| giận | 限: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| hạn | 限: | gới hạn; kì hạn |
| hẹn | 限: | hẹn hò; hứa hẹn |

Tìm hình ảnh cho: 程限 Tìm thêm nội dung cho: 程限
