Từ: 程限 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 程限:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 程限 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngxiàn]
1. thể thức và giới hạn; hình thức và giới hạn; hình thức cố định và hạn chế。程式和限制。
创作是没有一定的程限的。
sáng tác thì không theo một thể thức và giới hạn nào.
2. tiến độ quy định; tốc độ đã định。规定的进度。
读书日有程限。
ngày đọc sách có tiến độ quy định.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 限

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hạn:gới hạn; kì hạn
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
程限 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 程限 Tìm thêm nội dung cho: 程限