Chữ 悢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悢, chiết tự chữ LÃNG, LƯỢNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 悢:

悢 lượng, lãng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 悢

Chiết tự chữ lãng, lượng bao gồm chữ 心 良 hoặc 忄 良 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 悢 cấu thành từ 2 chữ: 心, 良
  • tim, tâm, tấm
  • lương
  • 2. 悢 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 良
  • tâm
  • lương
  • lượng, lãng [lượng, lãng]

    U+60A2, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liang4;
    Việt bính: loeng6 long5;

    lượng, lãng

    Nghĩa Trung Việt của từ 悢

    (Tính) Buồn rầu, bi thương.

    Nghĩa của 悢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liàng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 11
    Hán Việt: LƯỢNG
    bi thương。悲伤。
    悢然。
    buồn rầu.
    Từ ghép:
    悢悢

    Chữ gần giống với 悢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

    Chữ gần giống 悢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悢 Tự hình chữ 悢 Tự hình chữ 悢 Tự hình chữ 悢

    悢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悢 Tìm thêm nội dung cho: 悢