Chữ 檔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檔, chiết tự chữ ĐANG, ĐÁNG, ĐƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檔:

檔 đương, đáng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 檔

檔

Chiết tự chữ 檔

Chiết tự chữ đang, đáng, đương bao gồm chữ 木 當 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

檔 cấu thành từ 2 chữ: 木, 當
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 當 đang, đáng, đương, đấng
  • đương, đáng [đương, đáng]

    U+6A94, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 档;
    Pinyin: dang4, dang3;
    Việt bính: dong2 dong3;

    檔 đương, đáng

    Nghĩa Trung Việt của từ 檔

    (Danh) Then ngang ở chân ghế, chân bàn.Một âm là đáng.

    (Danh)
    Tủ, giá đựng hồ sơ.
    ◎Như: quy đáng 歸
    檔 cất vào tủ hồ sơ.

    (Danh)
    Hồ sơ.
    ◎Như: tra đáng 查檔 giở hồ sơ, tra cứu hồ sơ.

    (Danh)
    Tiết đoạn điện ảnh hoặc hí kịch diễn xuất từng ngày.

    (Danh)
    Tục gọi cần sang số (để đổi vận tốc) trong xe hơi là đáng 檔.
    ◎Như: hoán đáng 換檔 sang số xe.

    (Danh)
    Hạng cấp của hàng hóa.
    ◎Như: cao đáng sản phẩm 高檔產品 sản phẩm cao cấp.

    (Danh)
    Tổ hợp đồng bạn.

    (Danh)
    Lượng từ: (1) Đơn vị tiết mục diễn xuất ca nhạc.
    ◎Như: tác liễu tam đáng tú 作了三檔秀 trình diễn xong ba màn (show). (2) Đơn vị chỉ sự việc, sự kiện. Tương đương với mã 碼, kiện 件.
    ◎Như: nhất đáng tử sự 一檔子事 một việc.
    đang, như "đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 檔:

    㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,

    Dị thể chữ 檔

    欓, 档,

    Chữ gần giống 檔

    棦, 株, 栵, 栴, 栳, 栲, 栱, 栰, 栯, 栮,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 檔 Tự hình chữ 檔 Tự hình chữ 檔 Tự hình chữ 檔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 檔

    đang檔:đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)
    檔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 檔 Tìm thêm nội dung cho: 檔