Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 稍微 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāowēi] 副
sơ qua; hơi; một chút。表示数量不多或程度不深。
稍微放点油就成了。
cho thêm ít dầu là được rồi.
稍微大意一点就要出毛病。
hơi sơ ý một chút là hỏng đấy.
今天稍微有点冷。
hôm nay hơi lạnh.
sơ qua; hơi; một chút。表示数量不多或程度不深。
稍微放点油就成了。
cho thêm ít dầu là được rồi.
稍微大意一点就要出毛病。
hơi sơ ý một chút là hỏng đấy.
今天稍微有点冷。
hôm nay hơi lạnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稍
| rảo | 稍: | rảo bước |
| sảo | 稍: | sắc sảo |
| xao | 稍: | xôn xao; xanh xao; xao lãng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 微
| vi | 微: | tinh vi, vi rút |

Tìm hình ảnh cho: 稍微 Tìm thêm nội dung cho: 稍微
