Cao su chống va đập cửa

Từ: 稍微 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稍微:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 稍微 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāowēi]
sơ qua; hơi; một chút。表示数量不多或程度不深。
稍微放点油就成了。
cho thêm ít dầu là được rồi.
稍微大意一点就要出毛病。
hơi sơ ý một chút là hỏng đấy.
今天稍微有点冷。
hôm nay hơi lạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稍

rảo:rảo bước
sảo:sắc sảo
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút
稍微 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稍微 Tìm thêm nội dung cho: 稍微