Nghĩa của 穷光蛋 trong tiếng Trung hiện đại:
[qióngguāngdàn] kẻ nghèo hàn; thằng cùng đinh; thằng khố rách áo ôm (ý miệt khinh)。穷苦人(含轻蔑意)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷
| còng | 穷: | còng lưng, còng queo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋
| đản | 蛋: | kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng) |

Tìm hình ảnh cho: 穷光蛋 Tìm thêm nội dung cho: 穷光蛋
