Từ: 穷光蛋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穷光蛋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穷 • 光 • 蛋

Nghĩa của 穷光蛋 trong tiếng Trung hiện đại:

[qióngguāngdàn] kẻ nghèo hàn; thằng cùng đinh; thằng khố rách áo ôm (ý miệt khinh)。穷苦人(含轻蔑意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷

còng穷:còng lưng, còng queo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋

đản蛋:kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)
穷光蛋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穷光蛋 Tìm thêm nội dung cho: 穷光蛋