Từ: 赤白痢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赤白痢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赤白痢 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìbáilì] tiêu ra máu; kiết lị; xích bạch lị; bệnh đi ngoài phân có máu có mủ。中医指大便中带脓血的痢疾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤

xích:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痢

lị:bệnh lị
lỵ:kiết lỵ
赤白痢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赤白痢 Tìm thêm nội dung cho: 赤白痢