Từ: 精确 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精确:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精确 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngquè] chính xác; chuẩn xác。非常准确、正确。
精确的计算。
tính toán chính xác.
精确地分析。
phân tích chính xác.
论点精确,语言明快。
luận điểm chính xác, lời nói rõ ràng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 确

xác:xác chứng, xác nhận, xác định
精确 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精确 Tìm thêm nội dung cho: 精确