Chữ 讁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讁, chiết tự chữ TRÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讁:

讁 trích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 讁

Chiết tự chữ trích bao gồm chữ 言 適 hoặc 訁 適 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 讁 cấu thành từ 2 chữ: 言, 適
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • thách, thích, thếch, đích
  • 2. 讁 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 適
  • ngôn
  • thách, thích, thếch, đích
  • trích [trích]

    U+8B81, tổng 21 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhe2, she4;
    Việt bính: zaak6;

    trích

    Nghĩa Trung Việt của từ 讁

    Tục dùng như chữ trích .
    trích, như "chỉ trích" (gdhn)

    Chữ gần giống với 讁:

    ,

    Dị thể chữ 讁

    ,

    Chữ gần giống 讁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讁 Tự hình chữ 讁 Tự hình chữ 讁 Tự hình chữ 讁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讁

    trích:chỉ trích
    讁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讁 Tìm thêm nội dung cho: 讁