Từ: chỉnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chỉnh:

整 chỉnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: chỉnh

chỉnh [chỉnh]

U+6574, tổng 16 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zheng3;
Việt bính: zing2
1. [整頓] chỉnh đốn 2. [整備] chỉnh bị 3. [整個] chỉnh cá 4. [整夜] chỉnh dạ 5. [整容] chỉnh dong 6. [整形] chỉnh hình 7. [整型] chỉnh hình 8. [整理] chỉnh lí 9. [整日] chỉnh nhật 10. [整數] chỉnh số 11. [整飭] chỉnh sức 12. [整齊] chỉnh tề 13. [整肅] chỉnh túc 14. [整天] chỉnh thiên 15. [完整] hoàn chỉnh;

chỉnh

Nghĩa Trung Việt của từ 整

(Động) Sửa sang, an trị.
◎Như: chỉnh đốn
sửa sang lại cho ngay ngắn.
◇Nguyễn Trãi : Chỉnh đốn càn khôn tòng thử liễu (Đề kiếm ) Từ nay việc chỉnh đốn đất trời đã xong.

(Động)
Sửa chữa, tu sửa, sửa.
◎Như: chỉnh hình sửa khuyết tật cho thành bình thường, chỉnh dung sửa sắc đẹp.

(Động)
Tập hợp.
◎Như: chỉnh đội tập hợp quân đội.
◇Thi Kinh : Chỉnh ngã lục sư, Dĩ tu ngã nhung , (Đại nhã , Thường vũ ) Tập hợp sáu đạo quân của ta, Sửa soạn khí giới của quân sĩ ta.

(Tính)
Đều, ngay ngắn, có thứ tự.
◎Như: đoan chỉnh quy củ nghiêm nhặt, nghiêm chỉnh nét mặt trang trọng, cử chỉ và dáng điệu ngay ngắn.

(Tính)
Nguyên vẹn, nguyên.
◎Như: hoàn chỉnh hoàn toàn trọn vẹn, chỉnh thể toàn thể.

(Tính)
Suốt, cả.
◎Như: chỉnh niên suốt năm, chỉnh thiên cả ngày.

(Tính)
Vừa đúng, tròn, chẵn.
◎Như: thập nguyên thất giác chỉnh mười đồng bảy hào chẵn.

chỉnh, như "hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh" (vhn)
chệnh, như "chệnh choạng" (btcn)
chểnh, như "chểnh mảng" (btcn)
xiềng, như "xiềng xích" (gdhn)

Nghĩa của 整 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěng]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 15
Hán Việt: CHỈNH
1. trọn; cả; chẵn。全部在内,没有剩余或残缺;完整(跟"零"相对)。
整天
cả ngày
整套设备
cả bộ thiết bị; toàn bộ thiết bị.
一年整
cả một năm; trọn năm
十二点整
đúng 12 giờ.
化整为零
biến chẵn thành lẽ
2. ngay ngắn; ngăn nắp; chỉnh tề; trật tự。整齐。
整洁
ngăn nắp sạch sẽ
整然有序
ngăn nắp có trật tự
3. chỉnh đốn; chỉnh lý; thu xếp; thu dọn。整理;整顿。
整风
chỉnh đốn tác phong
整装待发
nai nịt gọn gàng chờ xuất phát.
4. sửa chữa; sửa sang。修理。
整修
sửa chữa; sửa sang
整旧如新
sửa sang cái cũ như mới.
5. làm cho cực khổ。使吃苦头。
旧社会整得我们穷人好苦!
xã hội cũ làm cho người nghèo chúng ta thật cực khổ!

6. làm。搞;弄。
绳子整断了。
sợi dây làm đứt rồi.
这东西我看见人整过,并不难。
cái này tôi đã thấy có người làm rồi, cũng không khó lắm.
Từ ghép:
整备 ; 整编 ; 整补 ; 整饬 ; 整除 ; 整地 ; 整队 ; 整顿 ; 整风 ; 整改 ; 整个 ; 整洁 ; 整理 ; 整料 ; 整流 ; 整流器 ; 整齐 ; 整儿 ; 整容 ; 整式 ; 整数 ; 整肃 ; 整套 ; 整体 ; 整形 ; 整修 ; 整训 ; 整整 ; 整枝 ; 整治 ; 整装待发

Chữ gần giống với 整:

,

Chữ gần giống 整

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 整 Tự hình chữ 整 Tự hình chữ 整 Tự hình chữ 整

Dịch chỉnh sang tiếng Trung hiện đại:

《调整使合于一定标准。》工稳 《工整而妥帖(多指诗文)。》
tạo câu rất chỉnh
造句工稳。
校准 《校对机器、仪器等使准确。》
匡正 《纠正。》
《使端正。》
muốn chỉnh người ta hãy chấn chỉnh mình trước đã; tiên trách kỷ hậu trách nhân.
正人先正己。
工整 《细致整齐; 不潦草。》
整治 《整顿治理。》
chỉnh cho nó một trận.
整治他一番。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chỉnh

chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
chỉnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chỉnh Tìm thêm nội dung cho: chỉnh