Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 空气吸入口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 空气吸入口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 空气吸入口 trong tiếng Trung hiện đại:

Kōngqì xīrù kǒu lỗ hút không khí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吸

cạp:con bọ cạp; cây bọ cạp
cặp: 
cộp:dầy cộp; lộp cộp
gạp: 
húp:húp canh
hút:hút thuốc; hun hút; mất hút
hấp:hấp hối
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
空气吸入口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 空气吸入口 Tìm thêm nội dung cho: 空气吸入口