Từ: 朝气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朝气:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 朝 • 气

Nghĩa của 朝气 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāoqì] tinh thần phấn chấn; có chí tiến thủ。精神振作,力求进取的气概(跟"暮气"相对)。
朝气蓬勃
sức sống dồi dào; tràn trề sức sống.
富有朝气
giàu chí tiến thủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều朝:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào朝:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu朝: 
chầu朝:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo朝: 
giàu朝:giàu có, giàu sụ
giầu朝:giầu có, giầu sang
triêu朝:ánh triêu dương
triều朝:triều đình
trào朝:cao trào
tràu朝:cá tràu (cá quả)
trều朝:trều ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển
朝气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朝气 Tìm thêm nội dung cho: 朝气