Từ: 空气吸入口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 空气吸入口:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 空 • 气 • 吸 • 入 • 口

Nghĩa của 空气吸入口 trong tiếng Trung hiện đại:

Kōngqì xīrù kǒu lỗ hút không khí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung空:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung空:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không空:không có
khỏng空:lỏng khỏng
khống空: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吸

cạp吸:con bọ cạp; cây bọ cạp
cặp吸: 
cộp吸:dầy cộp; lộp cộp
gạp吸: 
húp吸:húp canh
hút吸:hút thuốc; hun hút; mất hút
hấp吸:hấp hối
hớp吸:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép入:lép nhép
nhạp入:tạp nhạp
nhập入:nhập nhằng
nhẹp入:tẹp nhẹp
nhọp入: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
空气吸入口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 空气吸入口 Tìm thêm nội dung cho: 空气吸入口