Từ: 超固态 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超固态:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 超 • 固 • 态
Nghĩa của 超固态 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāogùtài] trạng thái siêu rắn。当压力和温度增加到一定程度时,固体物质的原子核和电子紧紧挤在一起,原子内部不再有空隙,这种物质形态叫做超固态,是物质存在的一种形态。白矮星内部和地球中心区域都存在着超过 固态物质。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 超
| siêu | 超: | siêu việt |
| sêu | 超: | sêu tết |
| sếu | 超: | |
| xiêu | 超: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 固
| có | 固: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| cúa | 固: | cúa (vòm miệng) |
| cố | 固: | cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 态
| thái | 态: | phong thái, hình thái |