Từ: 突擊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 突擊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đột kích
Đánh bất thình lình, tiến đánh lúc đối phương chưa phòng bị.

Nghĩa của 突击 trong tiếng Trung hiện đại:

[tūjī] 1. đột kích; xung kích。集中兵力向敌人防御阵地猛烈而急速地攻击。
突击队
đội xung kích
2. làm gấp。比喻集中力量,加快速度,在短时期内完成某项工作。
连续突击了两个晚上才把稿子写完。
làm gấp hai đêm liên tiếp mới viết xong bản thảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 突

chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chợt:chợt thấy, chợt nghe
dột:dại dột; ủ dột
dụt: 
lọt:lọt thỏm
mất:mất mát
sột:sột soạt
tọt:chạy tọt vào
đuột:thẳng đuột
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột
đợt:đợt sóng
đụt:đụt nhất lớp (thua kém), đụt mưa (trú mưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擊

ghếch:ghếch chân
kích:kích chưởng (vỗ tay)
kếch:kếch xù, to kếch
突擊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 突擊 Tìm thêm nội dung cho: 突擊