Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đột kích
Đánh bất thình lình, tiến đánh lúc đối phương chưa phòng bị.
Nghĩa của 突击 trong tiếng Trung hiện đại:
[tūjī] 1. đột kích; xung kích。集中兵力向敌人防御阵地猛烈而急速地攻击。
突击队
đội xung kích
2. làm gấp。比喻集中力量,加快速度,在短时期内完成某项工作。
连续突击了两个晚上才把稿子写完。
làm gấp hai đêm liên tiếp mới viết xong bản thảo.
突击队
đội xung kích
2. làm gấp。比喻集中力量,加快速度,在短时期内完成某项工作。
连续突击了两个晚上才把稿子写完。
làm gấp hai đêm liên tiếp mới viết xong bản thảo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 突
| chặt | 突: | chặt cây, chặt chém, băm chặt |
| chợt | 突: | chợt thấy, chợt nghe |
| dột | 突: | dại dột; ủ dột |
| dụt | 突: | |
| lọt | 突: | lọt thỏm |
| mất | 突: | mất mát |
| sột | 突: | sột soạt |
| tọt | 突: | chạy tọt vào |
| đuột | 突: | thẳng đuột |
| đột | 突: | đột ngột, đột nhiên, đường đột |
| đợt | 突: | đợt sóng |
| đụt | 突: | đụt nhất lớp (thua kém), đụt mưa (trú mưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 擊
| ghếch | 擊: | ghếch chân |
| kích | 擊: | kích chưởng (vỗ tay) |
| kếch | 擊: | kếch xù, to kếch |

Tìm hình ảnh cho: 突擊 Tìm thêm nội dung cho: 突擊
