Từ: 行书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行书 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngshū] hành thư (một kiểu viết chữ Hán gần giống chữ Thảo)。汉字字体,形体和笔势介于草书和楷书之间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
行书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行书 Tìm thêm nội dung cho: 行书