Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 窗台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窗台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 窗台 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuāngtái] bệ cửa sổ; ngưỡng cửa; bệ cửa; ngưỡng cửa sổ。(窗台儿)托着窗框的平面部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窗

song:cửa song (cửa sổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
窗台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窗台 Tìm thêm nội dung cho: 窗台